Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liếm gót có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ liếm gót:
Nghĩa liếm gót trong tiếng Việt:
["- Nịnh hót một cách đê hèn: Việt gian liếm gót thực dân. Liếm gót giày. Nh. Liếm gót."]Dịch liếm gót sang tiếng Trung hiện đại:
抱粗腿 《比喻依附于有权势的人。 >卖身投靠 《 出卖自己, 投靠有财有势的人家。 比喻丧失人格, 充当坏人的工具。抱粗腿。》
舐鞋跟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: liếm
| liếm | 𡄥: | liếm mép |
| liếm | 舐: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| liếm | 舓: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| liếm | 舔: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| liếm | 舚: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gót
| gót | 𬛟: | gót chân |
| gót | 𨃴: | gót chân |

Tìm hình ảnh cho: liếm gót Tìm thêm nội dung cho: liếm gót
