Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa luồn trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia. Luồn kim. Luồn đòn gánh vào quang. Nắng luồn qua kẽ lá. Luồn rừng đi tắt. 2 Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm. Luồn qua đồn bốt địch. Luồn khỏi vòng vây. 3 Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật. Luồn người vào tổ chức địch."]Dịch luồn sang tiếng Trung hiện đại:
穿 《破; 透。》夤缘 《攀附上升。比喻拉拢关系, 向上巴结。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: luồn
| luồn | 𫠳: | luồn cúi |
| luồn | 𠁄: | luồn cúi |
| luồn | 倫: | luồn lọt |
| luồn | 掄: | luồn cúi |
| luồn | 𢳳: | luồn qua |
| luồn | 淪: | nước chảy luồn qua |
| luồn | 𫁛: | luần qua |
| luồn | 純: | luồn chỉ |
| luồn | 論: | luồn qua |
| luồn | : |

Tìm hình ảnh cho: luồn Tìm thêm nội dung cho: luồn
