Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: luồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luồn

Nghĩa luồn trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia. Luồn kim. Luồn đòn gánh vào quang. Nắng luồn qua kẽ lá. Luồn rừng đi tắt. 2 Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm. Luồn qua đồn bốt địch. Luồn khỏi vòng vây. 3 Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật. Luồn người vào tổ chức địch."]

Dịch luồn sang tiếng Trung hiện đại:

穿 《破; 透。》
夤缘 《攀附上升。比喻拉拢关系, 向上巴结。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luồn

luồn𫠳:luồn cúi
luồn𠁄:luồn cúi
luồn:luồn lọt
luồn:luồn cúi
luồn𢳳:luồn qua
luồn:nước chảy luồn qua
luồn𫁛:luần qua
luồn:luồn chỉ
luồn:luồn qua
luồn󱰖: 
luồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luồn Tìm thêm nội dung cho: luồn