Từ: 确当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确当:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 确 • 当

Nghĩa của 确当 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèdàng] xác đáng; thích đáng。正确恰当;适当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác确:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
确当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 确当 Tìm thêm nội dung cho: 确当