Từ: 封面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封面 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmiàn] 1. bìa mặt。线装书指书皮里面印着书名和刻书者的名称等的一页。
2. bìa ngoài (bìa bằng vải hoặc bằng giấy dày)。新式装订的书刊指最外面的一层,用厚纸、布、皮等做成。
3. trang bìa một。特指新式装订的书刊印着书刊名称等的第一面。也叫封一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
封面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封面 Tìm thêm nội dung cho: 封面