Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 封面 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngmiàn] 1. bìa mặt。线装书指书皮里面印着书名和刻书者的名称等的一页。
2. bìa ngoài (bìa bằng vải hoặc bằng giấy dày)。新式装订的书刊指最外面的一层,用厚纸、布、皮等做成。
3. trang bìa một。特指新式装订的书刊印着书刊名称等的第一面。也叫封一。
2. bìa ngoài (bìa bằng vải hoặc bằng giấy dày)。新式装订的书刊指最外面的一层,用厚纸、布、皮等做成。
3. trang bìa một。特指新式装订的书刊印着书刊名称等的第一面。也叫封一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
| phong | 封: | phong làm tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 封面 Tìm thêm nội dung cho: 封面
