Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lường trước được có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lường trước được:
Dịch lường trước được sang tiếng Trung hiện đại:
料及 《料想到。》giữa đường bị mưa to, không lường trước được.中途大雨, 原未料及。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lường
| lường | 𫾄: | lường trước |
| lường | 量: | đo lường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trước
| trước | 𱏯: | trước sau |
| trước | 𠓀: | trước sau |
| trước | : | |
| trước | 𱐨: | trước sau |
| trước | 𠠩: | trước đèn |
| trước | 畧: | trước sau |
| trước | 略: | đi trước |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
| trước | 著: | trước (nổi tiếng) |
| trước | 𫏾: | trước sau |
| trước | 𨎠: | trước sau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: được
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | : | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |

Tìm hình ảnh cho: lường trước được Tìm thêm nội dung cho: lường trước được
