Nghĩa của 一再 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīzài] nhiều lần; năm lần bảy lượt。一次又一次。
一再声明
tuyên bố nhiều lần
一再声明
tuyên bố nhiều lần
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 再
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| táy | 再: | táy máy |
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |

Tìm hình ảnh cho: 一再 Tìm thêm nội dung cho: 一再
