Từ: lỏn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỏn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỏn

Nghĩa lỏn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Lẻn vào: Kẻ trộm lỏn vào nhà. 2. Lẩn đi mất: Thằng bé lỏn ra phố."]

Dịch lỏn sang tiếng Trung hiện đại:

适当; 刚巧 《合适; 妥当。》
xem lẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỏn

lỏn:lỏn vào
lỏn: 
lỏn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỏn Tìm thêm nội dung cho: lỏn