Từ: 广义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广义 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngyì] Hán Việt: QUẢNG NGHĨA
1. nghĩa rộng。范围较宽的定义(跟"狭义"相对)。
广义的杂文也可以包括小品文在内。
nghĩa rộng của tạp văn cũng có thể bao hàm cả nội dung của tiểu phẩm.
2. Quảng Ngãi; tỉnh Quảng Ngãi。 省。越南地名。中越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
广义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广义 Tìm thêm nội dung cho: 广义