Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杂乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[záluàn] lộn xộn; tạp nham; lung tung; hỗn độn。多而乱,没有秩序或条理。
院子里杂乱地堆着木料、砖瓦。
trong sân có một đóng gạch ngói, cây gỗ lộn xộn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
杂乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂乱 Tìm thêm nội dung cho: 杂乱