Từ: 游山玩水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游山玩水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游山玩水 trong tiếng Trung hiện đại:

Yóu shān wán shuǐ du ngoạn núi non sông nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
游山玩水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游山玩水 Tìm thêm nội dung cho: 游山玩水