Từ: trạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trạo:

掉 điệu, trạo棹 trạo, trác櫂 trạo, trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạo

điệu, trạo [điệu, trạo]

U+6389, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: diao4;
Việt bính: deu6 diu6 zaau6
1. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;

điệu, trạo

Nghĩa Trung Việt của từ 掉

(Động) Rơi, rớt.
◎Như: điệu tại thủy lí
rơi xuống nước.
◇Hồng Lâu Mộng : Thán liễu nhất hồi khí, điệu liễu kỉ điểm lệ , (Đệ bát thập nhị hồi) Than thở một hồi, rớt vài giọt lệ.

(Động)
Mất, đánh mất, bỏ sót.
◎Như: điệu liễu tiền bao đánh mất ví tiền, điệu liễu kỉ cá tự bỏ sót mấy chữ.

(Động)
Giảm sút.
◎Như: điệu sắc giảm màu.

(Động)
Lay động, vẫy.
◎Như: vĩ đại bất điệu đuôi to không vẫy được (nghĩa bóng: đầu đuôi không xứng hợp).
◇Chân San Dân : Đông phong nhược dục chiêu nhân túy, Tần điệu kiều tây mại tửu kì , 西 (Xuân hành ) Gió xuân như muốn vời người lại để say, Ở cầu phía tây luôn lay động lá cờ (tiệm) bán rượu.

(Động)
Ngoảnh, quay lại.
◎Như: tương xa đầu điệu quá lai quay (đầu) xe lại.

(Động)
Trao đổi, thay thế.
◎Như: điệu hoán đổi lẫn nhau, điệu bao đánh tráo.

(Trợ)
Mất đi (đặt sau động từ).
◎Như: thiêu điệu đốt đi, đâu điệu ném đi, trừ điệu trừ bỏ đi, vong điệu quên đi.
§ Ghi chú: Tục đọc là trạo.

trao, như "trao đổi, trao tay" (vhn)
chèo, như "chèo chống; chèo thuyền" (btcn)
điệu, như "điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)" (btcn)
sạo, như "sục sạo" (btcn)
trạo, như "nhai trệu trạo" (btcn)
tráo, như "tráo trở; đánh tráo" (gdhn)

Nghĩa của 掉 trong tiếng Trung hiện đại:

[diào]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO
1. rơi; rớt。落1.。
掉眼泪
rơi nước mắt
被击中的敌机掉在海里了。
máy bay địch đã bị rơi xuống biển.
2. tụt hậu; rớt lại phía sau。落在后面。
掉队
rớt lại phía sau hàng ngũ.
3. mất; bỏ sót; đánh mất。遗失;遗漏。
钢笔掉了。
đánh mất cây bút rồi.
这篇文章里掉了几个字。
trong bài văn này đã bỏ sót vài chữ.
4. giảm; hạ。减少;降低。
掉价儿。
hạ giá
别让牲口掉腰。
đừng để súc vật ốm đi.
5. lay động; cử động; vẫy; lúc lắc。摇动;摆动。
尾大不掉
đuôi to không vẫy được
掉臂而去(甩胳膊就走)。
vẫy tay rồi đi.
6. quay lại; ngoảnh lại。回;转。
把车头掉过来。
quay đầu xe lại
他掉过脸来向送行的人一一招呼。
anh ấy quay lại chào từng người đến tiễn.
7. đổi; đổi cho nhau。互换。
掉换
đổi cho nhau
掉过儿。
đổi chỗ cho nhau
8. khoe khoang; khoe。卖弄。
掉文
khoe chữ
掉书袋
khoe đọc lắm sách
9. mất; đi; hết; sạch (dùng sau một số động từ)。用在某些动词后,表示动作的结果。
扔掉
quăng nó đi
除掉
bỏ đi
改掉坏习气
sửa hết các tập tục xấu.
Từ ghép:
掉包 ; 掉膘 ; 掉秤 ; 掉点儿 ; 掉队 ; 掉过儿 ; 掉换 ; 掉价 ; 掉枪花 ; 掉色 ; 掉书袋 ; 掉头 ; 掉向 ; 掉以轻心 ; 掉转

Chữ gần giống với 掉:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉 Tự hình chữ 掉

trạo, trác [trạo, trác]

U+68F9, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo1, zhao4;
Việt bính: zaau6 zoek3;

trạo, trác

Nghĩa Trung Việt của từ 棹

(Danh) Mái chèo.
§ Cũng như trạo
.
◇Nguyễn Trãi : Nhật tà ỷ trạo thương mang lập (Thần Phù hải khẩu ) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông.

(Danh)
Mượn chỉ thuyền.
§ Cũng như trạo .
◎Như: quy trạo quay thuyền về.
◇Trương Hiệp : Túng trạo tùy phong (Thất mệnh ) Buông thuyền theo gió.

(Động)
Chèo thuyền.
◇Đào Uyên Minh : Hoặc mệnh cân xa, hoặc trạo cô chu , (Quy khứ lai từ ) Hoặc đi chiếc xe giăng màn, hoặc chèo con thuyền lẻ loi.Một âm là trác.

(Danh)
Cái đẳng, cái bàn.
§ Cũng như trác .

chèo, như "mái chèo" (vhn)
trạo, như "trạo (mái chèo, cái thuyền)" (btcn)
chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (gdhn)
dậu, như "dậu mùng tơi" (gdhn)
địu, như "địu con" (gdhn)

Nghĩa của 棹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫂)
[zhào]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TRẠO

1. mái chèo; mái dầm。桨。
2. chèo thuyền。划(船)。

Chữ gần giống với 棹:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棹

, ,

Chữ gần giống 棹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棹 Tự hình chữ 棹 Tự hình chữ 棹 Tự hình chữ 棹

trạo, trạc [trạo, trạc]

U+6AC2, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhao4, zhuo1;
Việt bính: zaau6;

trạo, trạc

Nghĩa Trung Việt của từ 櫂

(Danh) Mái chèo.
◇Khuất Nguyên
: Quế trạo hề lan duệ, Trác băng hề tích tuyết , (Cửu ca , Tương Quân ) Mái chèo quế hề mái chèo lan, Đục đẽo băng hề tuyết đọng.

(Danh)
Mượn chỉ thuyền.
◇Tống sử : Phát chiến trạo đông hạ (Thái tổ bổn kỉ ) Phát động chiến thuyền xuống đông.(Động Chèo thuyền.
◎Như: trạo long chu chèo thuyền rồng.

trạc, như "ki trạc (đồ đan bằng tre)" (vhn)
chạc, như "chạc cây" (gdhn)
trạo, như "trạo (mái chèo, cái thuyền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

Dị thể chữ 櫂

,

Chữ gần giống 櫂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫂 Tự hình chữ 櫂 Tự hình chữ 櫂 Tự hình chữ 櫂

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạo

trạo:nhai trệu trạo
trạo:trạo (mái chèo, cái thuyền)
trạo:trạo (mái chèo, cái thuyền)
trạo:dây trạo
trạo:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)
trạo:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)
trạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạo Tìm thêm nội dung cho: trạo