Từ: 精妙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精妙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 精 • 妙

Nghĩa của 精妙 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngmiào] đẹp đẽ; kỳ diệu; tuyệt diệu; tuyệt vời; tinh xảo。精致巧妙。
书法精妙。
thư pháp tuyệt diệu.
精妙的手工艺品。
hàng thủ công mỹ nghệ tinh xảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh精:trắng tinh
tênh精:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu妙:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu妙:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu妙: 
dẹo妙:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu妙:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo妙:xiên xẹo
xệu妙:nhai xệu xạo
精妙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精妙 Tìm thêm nội dung cho: 精妙