Chữ 晟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晟, chiết tự chữ THẠNH, THỊNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 晟:

晟 thịnh, thạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晟

Chiết tự chữ thạnh, thịnh bao gồm chữ 日 成 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晟 cấu thành từ 2 chữ: 日, 成
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thành, thình
  • thịnh, thạnh [thịnh, thạnh]

    U+665F, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng4, cheng2, jing1;
    Việt bính: sing4;

    thịnh, thạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 晟

    (Tính) Sáng, rực rỡ, chói lọi.
    ◇Hác Kinh
    : Phủ khám húc nhật thịnh (Nguyên cổ thượng Nguyên học sĩ ) Cúi xem mặt trời mới mọc rực rỡ.

    (Tính)
    Hưng thịnh.

    (Động)
    Khen ngợi.
    § Ta quen đọc là thạnh.

    Nghĩa của 晟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÀNH
    họ Thành。姓。另见shèng。
    [shèng]
    Bộ: 日(Nhật)
    Hán Việt: THẠNH
    1. sáng ngời; quang minh。光明。
    2. thịnh vượng; hưng thịnh。旺盛;兴盛。
    Ghi chú: 另见Chéng。

    Chữ gần giống với 晟:

    ,

    Chữ gần giống 晟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晟 Tự hình chữ 晟 Tự hình chữ 晟 Tự hình chữ 晟

    晟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晟 Tìm thêm nội dung cho: 晟