Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lứa trong tiếng Việt:
["- d. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng : Lứa lợn ; Lứa cam."]Dịch lứa sang tiếng Trung hiện đại:
辈分 《家族、亲戚、之间的世系次第的分别。也说辈数儿。》曹 《名, 辈1。》槽 《喂猪从买进小猪到喂壮卖出叫一槽。》
năm nay, nhà anh ta nuôi được hai lứa heo
今年他家喂了两槽猪
茬 《指在同一块土地上, 作物种植或生长的次数, 一次叫一茬。》
mảnh rau này một năm trồng được bốn năm lứa
这块菜地一年能种四五茬
。
喷 《开花结实的次数; 成熟收割的次数。》
窝 《量词, 用于一胎所生的或一次孵出的动物(猪、羊、狗、鸡等)。》
một lứa đẻ năm con mèo.
一窝下了五只小猫。
排行; 辈行 《(兄弟姐妹)依长幼排列次序。》
宗; 批 《大量(买卖货物)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lứa
| lứa | 侶: | lứa đôi |
| lứa | 𪪏: | cùng lứa |
| lứa | 盧: | cùng lứa |

Tìm hình ảnh cho: lứa Tìm thêm nội dung cho: lứa
