Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mài

Nghĩa mài trong tiếng Việt:

["- 1 d. (kng.). Củ mài (nói tắt).","- 2 đg. Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng. Mài dao kéo. Mài sắn lấy bột. Mài mòn. Dao năng mài thì sắc (tng.)."]

Dịch mài sang tiếng Trung hiện đại:

锤炼 《刻苦钻研, 反复琢磨使艺术等精炼、纯熟。》打磨 《在器物的表面磨擦, 使光滑精致。》
《研磨。》
砺; 磨 《用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。》
mài giũa.
磨砺。
mài dao.
磨刀。
mài mực.
磨墨。
mài thuỷ tinh.
磨玻璃。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
铁杵磨成针。
磨擦; 摩; 摩擦 《物体和物体紧密接触, 来回移动。》
《刮。》
《刮掉或擦掉物体表面的一层。》
mài kéo mài dao.
磨剪子抢菜刀。
《用砣子打磨玉器。》
《雕刻玉石, 使成器物。》
琢石 《使石块表面磨平、成形的动作或过程。》
杠刀 《在布、皮或石头等上摩擦使快些。》

山薯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mài

mài:mài sắc
mài𢲪:miệt mài
mài𥓄:mài dao
mài𪿥:mài dao
mài𥕄:dùi mài
mài:mài dao
mài𦷯:củ mài
mài:miệt mài
mài:miệt mài
mài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mài Tìm thêm nội dung cho: mài