Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mét khối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mét khối:
Nghĩa mét khối trong tiếng Việt:
["- Đơn vị thể tích, bằng thể tích của một hình lập phương cạnh dài 1 mét."]Dịch mét khối sang tiếng Trung hiện đại:
方 《平方或立方的简称, 一般指平方米或立方米。》một mét khối đất đá.土石方。
立米; 立方 《立方米的简称。》
土方 《挖土、填土、运土的工作量通常都用立方米计算, 一立方米称为一个土方。这一类的工作叫土方工程, 有时也简称土方。》
土石方 《土方、石方的总称。》
字 《俗指电表、水表等指示的数量。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mét
| mét | 𠼽: | mét (phạm quy) |
| mét | : | tái mét |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khối
| khối | 块: | khối đá; một khối |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |

Tìm hình ảnh cho: mét khối Tìm thêm nội dung cho: mét khối
