Từ: 楼板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楼板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 楼板 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóubǎn] sàn gác。楼房中上下两层之间的木板或水泥板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
楼板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楼板 Tìm thêm nội dung cho: 楼板