Từ: món ăn nguội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ món ăn nguội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mónănnguội

Dịch món ăn nguội sang tiếng Trung hiện đại:

冷盘 《盛在盘子里的凉菜(多作下酒用)。》
拼盘; 拼盘儿 《用两种以上的凉菜(多为卤肉、海蜇、松花等冷荤)摆在一个菜盘里拼成的菜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: món

món:món ăn
món𱹵:món đồ
món𦁺:một món, món đồ
món:món ăn
món:món ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguội

nguội𫥖:nguội lạnh
nguội𪤸:nguội lạnh
nguội𣳢:nguội lạnh
nguội𪸟:nguội lạnh; thợ nguội
món ăn nguội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: món ăn nguội Tìm thêm nội dung cho: món ăn nguội