Từ: mưu mô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưu mô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mưu

Nghĩa mưu mô trong tiếng Việt:

["- Nh. Thủ đoạn: Mưu mô của bọn đế quốc."]

Dịch mưu mô sang tiếng Trung hiện đại:

居心 《怀着某种念头(多用于贬义)。》
手脚 《为了实现某种企图而暗中采取的行动(含贬义)。》
阴谋; 图谋 《暗中做坏事的计谋。》
鬼点子 《坏主意。》
鬼胎 《比喻不可告人的念头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mưu

mưu:mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)
mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: mô

:mô đất; đi mô (đi đâu)
:mô phỏng, mô bản
:mô sách (tìm tòi)
:mô phỏng, mô bản
:mô phạm
:nam mô a di đà phật
:cổ mô (màng trống); mô mỡ
:cáp mô (ếch nhái các loại)
:mưu mô
:mưu mô
:mô (bánh bao)
:mô (bánh bao)
:mô (bánh bao)
:đi mô
mưu mô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mưu mô Tìm thêm nội dung cho: mưu mô