Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mưu mô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưu mô:
Nghĩa mưu mô trong tiếng Việt:
["- Nh. Thủ đoạn: Mưu mô của bọn đế quốc."]Dịch mưu mô sang tiếng Trung hiện đại:
居心 《怀着某种念头(多用于贬义)。》手脚 《为了实现某种企图而暗中采取的行动(含贬义)。》
阴谋; 图谋 《暗中做坏事的计谋。》
鬼点子 《坏主意。》
鬼胎 《比喻不可告人的念头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mưu
| mưu | 牟: | mưu thủ bạo lợi (tìm lợi) |
| mưu | 謀: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mô
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mô | 橅: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 模: | mô phạm |
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| mô | 膜: | cổ mô (màng trống); mô mỡ |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
| mô | 謨: | mưu mô |
| mô | 谟: | mưu mô |
| mô | 饃: | mô (bánh bao) |
| mô | 馍: | mô (bánh bao) |
| mô | 饝: | mô (bánh bao) |
| mô | 麽: | đi mô |

Tìm hình ảnh cho: mưu mô Tìm thêm nội dung cho: mưu mô
