Cao su chống va đập cửa
Nghĩa mấy trong tiếng Việt:
["- I. t. 1. Bao nhiêu: Nhà có mấy người tất cả? 2. Từ chỉ một số nhỏ, độ dăm ba: Sắp tới rồi còn mấy cây số nữa thôi. II. ph. Đến thế nào: Nặng mấy cũng gánh."]Dịch mấy sang tiếng Trung hiện đại:
多么 《指较深的程度。》bất kể mưa gió, rét mấy, nóng mấy các chiến sĩ cũng không ngừng rèn luyện bản lĩnh giết giặc.不管风里雨里, 多么冷, 多么热, 战士们总是不停地在苦练杀敌本领。 好几 《用在数量词、时间词前面表示多。》
chúng mình mấy năm rồi không gặp.
咱们好几年没见了。
gấp mấy lần.
好几倍。
mấy ngàn lạng bạc.
好几千两银子。
几 《询问数目(估计数目不太大)。》
có mấy người đến rồi?
来了几个人?
anh có thể nghỉ ở nhà mấy ngày?
你能在家住几天?
几许; 多少 《疑问代词, 问数量。》
跟; 与; 和 《连词, 表示联合关系。》
方
几多 《询问数量。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mấy
| mấy | 𫣿: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mấy | 某: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 𱥯: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 貝: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 買: | mấy đời |

Tìm hình ảnh cho: mấy Tìm thêm nội dung cho: mấy
