Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乞怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乞怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐlián] cầu xin thương xót; xin rủ lòng thương; ra bộ dạng ̣đáng thương mong người khác thương xót。显出可怜相,希望得到别人的同情。
摇尾乞怜。
vẫy đuôi mong được thương xót.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh
乞怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞怜 Tìm thêm nội dung cho: 乞怜