Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mề trong tiếng Việt:
["- d. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dày và gồm những cơ mạnh để nghiền đồ ăn."]Dịch mề sang tiếng Trung hiện đại:
膍胵; 胵; 胗; 胗儿; 膞; 肫 《鸟类的胃。》mề gà.鸡膍胵。
mề gà
鸡胗儿。
mề vịt
鸭胗儿。
mề gà
鸡肫。
mề vịt
鸭肫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mề
| mề | 𣎊: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |
| mề | 𦟂: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |
| mề | 𫆿: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |

Tìm hình ảnh cho: mề Tìm thêm nội dung cho: mề
