Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mừng trong tiếng Việt:
["- 1. t. Cảm thấy vui sướng: Nửa mừng nửa sợ biết bao nhiêu tình (Nhđm). 2. đg. Hoan nghênh, tỏ vẻ chia niềm vui bằng lời nói hay lễ vật: Mừng đám cưới; Điện mừng."]Dịch mừng sang tiếng Trung hiện đại:
道喜; 道贺 《对人有喜庆事表示祝贺。》祝贺 《庆贺。》喜; 快乐; 喜欢; 愉快; 乐 《高兴。》
sướng rơn; mừng rơn; mừng đến phát cuồng.
狂喜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng
| mừng | 𪢣: | vui mừng |
| mừng | 𢜏: | vui mừng |
| mừng | 𢜠: | vui mừng |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: mừng Tìm thêm nội dung cho: mừng
