Cao su chống va đập cửa
Từ: mang thêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mang thêm:
Dịch mang thêm sang tiếng Trung hiện đại:
冠 《在前面加上某种名号或文字。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mang
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| mang | 恾: | hoang mang, mang mác |
| mang | 𫼳: | mang vác |
| mang | 杧: | mang quả (trái xoài, muỗm) |
| mang | 𱦡: | mênh mang |
| mang | 牤: | con mang |
| mang | 𤛘: | con mang con nai |
| mang | 𤞽: | con mang con nai |
| mang | 𧋽: | rắn hổ mang |
| mang | : | mang tai |
| mang | 𦛿: | có mang |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| mang | 蟒: | rắn hổ mang |
| mang | 邙: | núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thêm
| thêm | 𬁮: | thêm vào |
| thêm | 沾: | thêm bớt, thêm thắt |
| thêm | 添: | thêm vào |

Tìm hình ảnh cho: mang thêm Tìm thêm nội dung cho: mang thêm
