Cao su chống va đập cửa

Chữ 邙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邙, chiết tự chữ MANG, MƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邙:

邙 mang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邙

Chiết tự chữ mang, mương bao gồm chữ 亡 邑 hoặc 亡 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邙 cấu thành từ 2 chữ: 亡, 邑
  • vong, vô
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邙 cấu thành từ 2 chữ: 亡, 阝
  • vong, vô
  • phụ, ấp
  • mang [mang]

    U+9099, tổng 5 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2;
    Việt bính: mong4;

    mang

    Nghĩa Trung Việt của từ 邙

    (Danh) Tên đất thời xưa, nay ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

    (Danh)
    Bắc mang
    : (1) Phần mộ, chỗ chôn người chết. (2) Tên núi.

    mương, như "mương rãnh" (vhn)
    mang, như "núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)" (gdhn)

    Nghĩa của 邙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 10
    Hán Việt: MANH, MANG
    Bắc Mang (tên núi, ở Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。北邙,山名, 在河南洛阳。

    Chữ gần giống với 邙:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 邙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邙 Tự hình chữ 邙 Tự hình chữ 邙 Tự hình chữ 邙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邙

    mang:núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)
    mương:mương rãnh
    邙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邙 Tìm thêm nội dung cho: 邙