Cao su chống va đập cửa
Chữ 邙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邙, chiết tự chữ MANG, MƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邙:
邙
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
邙 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 邙
(Danh) Tên đất thời xưa, nay ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).(Danh) Bắc mang 北邙: (1) Phần mộ, chỗ chôn người chết. (2) Tên núi.
mương, như "mương rãnh" (vhn)
mang, như "núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 邙 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 10
Hán Việt: MANH, MANG
Bắc Mang (tên núi, ở Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。北邙,山名, 在河南洛阳。
Số nét: 10
Hán Việt: MANH, MANG
Bắc Mang (tên núi, ở Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。北邙,山名, 在河南洛阳。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邙
| mang | 邙: | núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa) |
| mương | 邙: | mương rãnh |

Tìm hình ảnh cho: 邙 Tìm thêm nội dung cho: 邙
