Từ: 伤气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngqì] 1. mất chí khí; chí khí kém。丧气;短气。
2. tổn thương nguyên khí (cách gọi của đông y)。中医指损伤元气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
伤气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤气 Tìm thêm nội dung cho: 伤气