Cao su chống va đập cửa

Từ: chân dung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân dung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chândung

chân dung
Dong mạo thật. Cũng chỉ hình mặt người nặn tượng, chụp ảnh hoặc vẽ ra.

Nghĩa chân dung trong tiếng Việt:

["- d. Tác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một người nào đó. Vẽ chân dung. Tranh chân dung."]

Dịch chân dung sang tiếng Trung hiện đại:

画像; 影像; 肖像 《以某一个人为主体的画像或相片(多指没有风景陪衬的大幅相片)。》bức chân dung Lỗ Tấn.
一幅鲁迅先生的画像。
写真 《画的人像。》
真; 真容 《人的肖像; 事物的形象。》
vẽ chân dung
写真。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dung

dung:nữ dung (người làm)
dung:cao dung (tường quanh thành)
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dung:dung ngôn; dung tục
dung:dung nhân (mệt mỏi)
dung: 
dung:dung (cây đa)
dung:dung dịch
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
dung:phù dung
dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (lò đúc)
dung:dung (loại cá chép)
chân dung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân dung Tìm thêm nội dung cho: chân dung