Cao su chống va đập cửa
Từ: cảm hứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảm hứng:
cảm hứng
Xúc động trước điều gì mà phát sinh niềm vui thích.
Nghĩa cảm hứng trong tiếng Việt:
["- I. đgt. Dâng trào những cảm xúc, thúc đẩy óc tưởng tượng, sáng tạo, hoạt động có hiệu quả: đang cảm hứng thì tranh thủ làm việc. II. dt. Trạng thái cảm hứng: có cảm hứng tràn đầy cảm hứng uống rượu lấy chút cảm hứng làm thơ."]Dịch cảm hứng sang tiếng Trung hiện đại:
感兴 《因物感兴。》cảm hứng làm thơ诗兴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hứng
| hứng | 𢸾: | hứng lấy |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:

Tìm hình ảnh cho: cảm hứng Tìm thêm nội dung cho: cảm hứng
