Từ: 被侵略者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被侵略者:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 侵 • 略 • 者

Nghĩa của 被侵略者 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiqīnlüèzhě] người bị tấn công; người bị xâm hại。受到外来侵略的受害者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm侵:xâm nhập, xâm phạm
xăm侵:đi xăm xăm
xơm侵:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược略:sơ lược
trước略:đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

dã者:dòng dã; dã rượu
giả者:tác giả; trưởng giả
trả者:trả ơn
被侵略者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被侵略者 Tìm thêm nội dung cho: 被侵略者