Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mách trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ. Mách cho bài thuốc hay. Mách mối hàng. 2 Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em). Mách cô giáo. Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ."]Dịch mách sang tiếng Trung hiện đại:
揭短儿 《揭露人的短处。》告诉; 告知; 照述 《受害人向法院告发。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mách
| mách | 𠰌: | mách lẻo, thóc mách |
| mách | 𠼽: | mách lẻo, thóc mách |
| mách | 𫫗: | mách lẻo, thóc mách |

Tìm hình ảnh cho: mách Tìm thêm nội dung cho: mách
