Cao su chống va đập cửa
Từ: máy in cuốn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy in cuốn:
Dịch máy in cuốn sang tiếng Trung hiện đại:
卷筒印刷机。Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: in
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốn
| cuốn | 𫡌: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 捲: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 眷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 睠: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |

Tìm hình ảnh cho: máy in cuốn Tìm thêm nội dung cho: máy in cuốn
