Từ: 棘手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棘手:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 棘 • 手

cức thủ
Gai đâm vào tay. Tỉ dụ sự tình khó xử. ◇Sa Đinh 沙汀:
La Đôn Ngọc giác đắc một nhất thung bất dong dị, tựu chỉ giá kiện đa thiểu hữu điểm cức thủ
羅敦玉覺得沒一樁不容易, 就只這件多少有點棘手 (Hoàn hương kí 還鄉記, Cửu).

Nghĩa của 棘手 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíshǒu] vướng tay chân; khó giải quyết; hóc búa; nan giải; gai góc。形容事情难办,象荆棘刺手。
棘手的问题。
vấn đề gai góc; vấn đề nan giải; vấn đề hóc búa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘

cức棘:cức bì
gấc棘:xôi gấc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
棘手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棘手 Tìm thêm nội dung cho: 棘手