Từ: 崇祯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崇祯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崇祯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngzhēn] Sùng Trinh (niên hiệu của Vua Tư Tông thời nhà Minh bên Trung Quốc, công nguyên 1628-1644)。明思宗(朱由检)年号(公元1628-1644)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇

sung:sung sức, sung mãn
sòng: 
sùng:tôn sùng
sồng:nâu sồng
xùng:xùng xình (rộng rãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祯

trinh:trinh (điềm lành)
崇祯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崇祯 Tìm thêm nội dung cho: 崇祯