Từ: 积极性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积极性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积极性 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījíxìng] tính tích cực。进取向上、努力工作的思想和表现。
充分调动广大群众的积极性。
huy động hết mức tính tích cực của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
积极性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积极性 Tìm thêm nội dung cho: 积极性