Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 积极性 trong tiếng Trung hiện đại:
[jījíxìng] tính tích cực。进取向上、努力工作的思想和表现。
充分调动广大群众的积极性。
huy động hết mức tính tích cực của quần chúng.
充分调动广大群众的积极性。
huy động hết mức tính tích cực của quần chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 积极性 Tìm thêm nội dung cho: 积极性
