Từ: mất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mất

Nghĩa mất trong tiếng Việt:

["- I. đgt. 1. Chẳng còn có nữa: mất chiếc xe đạp mất tín hiệu mất lòng tin. 2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian: tiêu mất nhiều tiền mất thời gian vô ích. 3. Chết (hàm ý tiếc thương): bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ. II. trt. 1. Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc: quên khuấy mất muộn mất rồi. 2. Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm: vui quá đi mất."]

Dịch mất sang tiếng Trung hiện đại:

败坏 《损害; 破坏(名誉, 风气等)。》mất danh dự
败坏名誉。
不见 《(东西)不在了; 找不着(后头必须带"了")。》
长逝 《一去不回来, 指死亡。》
错过; 夺 《失去(时机)。》
掉; 丢; 丢掉; 丢却; 丢失; 亡失 《遗失; 遗漏。》
túi tiền bị mất rồi.
钱包丢了。
mất việc
丢了工作。
không cẩn thận làm mất chìa khoá rồi.
不小心把钥匙丢掉了。
tôi mất một cây viết.
我丢掉了一支笔。
sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng khó chịu quá.
书不慎丢却, 心里好不懊恼。
mất hành lý
丢失行李。
mất giấy tờ; mất văn kiện.
丢失文件。
故; 故去; 故世; 弃世; 身故 《抛弃人世; 去世。》
cha mẹ mất sớm
父母早故。
cha mất gần 3 năm rồi.
父亲故去快三年了。
涣然 《形容嫌隙、疑虑、误会等完全消除。》
《狠心付出很高的代价; 舍弃。》
mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.
豁出三天功夫也得把它做好。 散落 《因分散而失落或流落。》
《丧失。》
nỗi nhục nhã của nước mất chủ quyền.
丧权辱国。
少; 漏脱 《遗漏; 遗失。》
trong phòng bị mất đồ đạc.
屋里少了东西。
失掉; 失; 失去; 失却; 亡 《失掉; 丢掉(跟"得"相对)。》
mất tri giác.
失去知觉。
mất hiệu lực.
失去效力。
亡故; 卒; 作古; 物故; 过去; 过世; 吹灯 《死去。》
Bố mẹ anh ấy đã mất từ lâu.
他父母早已亡故。
năm sinh năm mất
生卒年月。
ông nội anh ấy mất tối qua rồi.
他祖父昨天夜里过去了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mất

mất𠅎:mất mát
mất𠅒:mất mát
mất𠅍:mất mát
mất𬆞:mất mát
mất𠅼:mất mát
mất𠅐:mất mát
mất𡘮:mất mát
mất󱍋:mất mát
mất:mất mát
mất:mất mát
mất𬇮:mất mát
mất𪶟:mất mát
mất:mất mát
mất:mất mát
mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mất Tìm thêm nội dung cho: mất