Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mắt mại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắt mại:
Dịch mắt mại sang tiếng Trung hiện đại:
睐 《瞳人不正。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mại
| mại | 劢: | mại tiến (bước qua) |
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
| mại | : | mắt có mại (bệnh màng mọc ở khoé mắt) |
| mại | 勱: | mại (gắng sức) |
| mại | 萬: | vạn (10 nghìn) |
| mại | 蠆: | cá mại (tép mại) |
| mại | 賣: | thương mại |
| mại | 迈: | mại tiến (bước qua) |
| mại | 邁: | mại tiến (bước qua) |
| mại | 𫙽: | cá mại (tép mại) |

Tìm hình ảnh cho: mắt mại Tìm thêm nội dung cho: mắt mại
