Chữ 萬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萬, chiết tự chữ MUÔN, MẠI, VÀN, VẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萬:

萬 vạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萬

萬

Chiết tự chữ 萬

Chiết tự chữ muôn, mại, vàn, vạn bao gồm chữ 草 禺 hoặc 艸 禺 hoặc 艹 禺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萬 cấu thành từ 2 chữ: 草, 禺
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 禺 ngu, ngung, ngẫu
  • 2. 萬 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 禺
  • 艸 tháu, thảo
  • 禺 ngu, ngung, ngẫu
  • 3. 萬 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 禺
  • 艹 thảo
  • 禺 ngu, ngung, ngẫu
  • vạn [vạn]

    U+842C, tổng 12 nét, bộ Nhựu 禸
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 万;
    Pinyin: wan4;
    Việt bính: maan6
    1. [包羅萬象] bao la vạn tượng 2. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy 3. [萬象] vạn tượng 4. [萬無一失] vạn vô nhất thất;

    萬 vạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 萬

    (Danh) Số muôn, mười nghìn là một vạn 萬.

    (Danh)
    Họ Vạn.

    (Danh)
    Tên điệu múa.

    (Tính)
    Nhiều lắm.
    ◎Như: vạn nan 萬難 khó quá lắm, vạn năng 萬能 nhiều tài lắm.

    (Phó)
    Vô cùng, tuyệt đối, hết sức.
    ◎Như: vạn vạn bất khả 萬萬不可 không nên lắm lắm, thật là không thể.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Vô từ dĩ bạch kì đại nhân, thả vạn vô mẫu tử câu vãng lí 無辭以白其大人, 且萬無母子俱往理 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Không biết thưa với mẹ ra sao, mà mẹ con cùng đi thì tuyệt nhiên không được.

    vạn, như "vạn tuế" (vhn)
    vàn, như "muôn vàn" (btcn)
    mại, như "vạn (10 nghìn)" (gdhn)
    muôn, như "muôn vạn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 萬:

    禽, 萬,

    Dị thể chữ 萬

    万, 卍,

    Chữ gần giống 萬

    菕, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萬 Tự hình chữ 萬 Tự hình chữ 萬 Tự hình chữ 萬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萬

    muôn萬:muôn vạn
    mại萬:vạn (10 nghìn)
    vàn萬:muôn vàn
    vạn萬:vạn tuế

    Gới ý 35 câu đối có chữ 萬:

    愿慈母千年不老,祝松百萬載長青

    Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

    Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

    萬里云天爭比翼,百年事業結同心

    Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

    Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

    教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    春風柳絮雙飛燕,夜雨青燈萬卷書

    Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

    Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

    棠棣齊開千載好,椿萱并茂萬年長

    Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

    Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

    飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    萬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萬 Tìm thêm nội dung cho: 萬