Từ: mắt mại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắt mại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mắtmại

Dịch mắt mại sang tiếng Trung hiện đại:

《瞳人不正。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mại

mại:mại tiến (bước qua)
mại:thương mại; mại quốc
mại󰎍:mắt có mại (bệnh màng mọc ở khoé mắt)
mại:mại (gắng sức)
mại:vạn (10 nghìn)
mại:cá mại (tép mại)
mại:thương mại
mại:mại tiến (bước qua)
mại:mại tiến (bước qua)
mại𫙽:cá mại (tép mại)
mắt mại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mắt mại Tìm thêm nội dung cho: mắt mại