Cao su chống va đập cửa
Từ: mặt phải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt phải:
Nghĩa mặt phải trong tiếng Việt:
["- Mặt được trình bày ra ngoài của một vật."]Dịch mặt phải sang tiếng Trung hiện đại:
右面 《右边。》正面 《片状物主要使用的一面或跟外界接触的一面。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |

Tìm hình ảnh cho: mặt phải Tìm thêm nội dung cho: mặt phải
