Từ: 声名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声名 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmíng] danh tiếng; tiếng tăm; tên tuổi。名声。
声名狼藉(形容名声极坏)。
nhơ danh xấu tiếng; thanh danh lụn bại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
声名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声名 Tìm thêm nội dung cho: 声名