Từ: 被动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèidòng]
1. bị động (trái với "chủ động"). 待外力推动而行动。(跟"主动"相对)
2. thụ động。不能造成有利局面使事情按照自己的意图进行。(跟"主动"相对)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
被动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被动 Tìm thêm nội dung cho: 被动