Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mồng gà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mồng gà:
Dịch mồng gà sang tiếng Trung hiện đại:
鸡冠子; 鸡冠 《鸡头上高起的肉冠。》肉冠 《鸟类头顶上长的肉质的突起, 形状略似冠, 红色或略带紫色。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mồng
| mồng | 夢: | mồng một |
| mồng | 曚: | mồng mười |
| mồng | 𬁜: | mồng một |
| mồng | 朦: | mồng mười |
| mồng | : | mồng một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |

Tìm hình ảnh cho: mồng gà Tìm thêm nội dung cho: mồng gà
