Từ: nâu nâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nâu nâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nâu • nâu

Nghĩa nâu nâu trong tiếng Việt:

["- Hơi nâu."]

Dịch nâu nâu sang tiếng Trung hiện đại:

微带棕色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nâu

nâu𱒡: 
nâu𪲍:củ nâu
nâu𣘽:củ nâu
nâu𬞎:củ nâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: nâu

nâu𱒡: 
nâu𪲍:củ nâu
nâu𣘽:củ nâu
nâu𬞎:củ nâu
nâu nâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nâu nâu Tìm thêm nội dung cho: nâu nâu