Từ: nơi gần cổng thành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nơi gần cổng thành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nơigầncổngthành

Dịch nơi gần cổng thành sang tiếng Trung hiện đại:

门脸儿 《城门附近的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nơi

nơi:nơi này, nơi kia
nơi:nơi kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: gần

gần𫶾:(người)
gần:gần gũi
gần𧵆:gần gũi
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổng

cổng𢩉:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𫼌:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𢩛:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𣹟: 
cổng𥯏:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cổng𨶛:cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành:thành công
thành:thành khẩn, lòng thành
thành:thành khẩn, lòng thành
nơi gần cổng thành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nơi gần cổng thành Tìm thêm nội dung cho: nơi gần cổng thành