Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 利权 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìquán] lợi ích kinh tế; quyền lợi kinh tế (thường chỉ quốc gia)。经济上的权益(多指国家的)。
利权外溢。
thất thoát lợi ích kinh tế.
利权外溢。
thất thoát lợi ích kinh tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |

Tìm hình ảnh cho: 利权 Tìm thêm nội dung cho: 利权
