Cao su chống va đập cửa

Từ: 利权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利权 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìquán] lợi ích kinh tế; quyền lợi kinh tế (thường chỉ quốc gia)。经济上的权益(多指国家的)。
利权外溢。
thất thoát lợi ích kinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
利权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利权 Tìm thêm nội dung cho: 利权