Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nảy trong tiếng Việt:
["- 1 đg. 1 Bắt đầu nhú ra. Hạt nảy mầm. Đâm chồi nảy lộc. 2 Bắt đầu sinh ra; phát sinh. Mâu thuẫn nảy ra từ đó. Chợt nảy ra một ý nghĩ. Tát cho nảy đom đóm mắt.","- 2 (cũ, hoặc ph.). x. nẩy2."]Dịch nảy sang tiếng Trung hiện đại:
抽 《(某些植物体)长出。》nảy chồi.抽芽。
出 《发出; 发泄; 发散。》
nảy mầm.
出芽儿。
跳 《物体由于弹性作用突然向上移动。》
萌生; 发生 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》
弹性大。
挺起; 凸起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nảy
| nảy | 𫡐: | nảy nở |
| nảy | 乃: | nóng nảy |
| nảy | 扔: | nảy chồi |
| nảy | 㭁: | nảy mầm |
| nảy | 此: | nảy mầm |
| nảy | 𤆈: | nóng nảy |
| nảy | 䄧: | nảy mầm |
| nảy | 艿: | nảy mầm |
| nảy | 𬝡: | nảy mầm |
| nảy | 運: | nảy mầm |

Tìm hình ảnh cho: nảy Tìm thêm nội dung cho: nảy
