Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ngõ trong tiếng Việt:
["- d. 1 Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường. Ngõ phố. Đường ngang ngõ tắt. 2 (cũ, hoặc ph.). Cổng vào sân nhà. Bước ra khỏi ngõ. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.)."]Dịch ngõ sang tiếng Trung hiện đại:
坊; 房 《里巷(多用于街巷名)。》闳 《巷门。》衚; 衚衕 《胡同。》
弄堂; 胡同; 胡同儿 《巷; 小街道。》
đầu ngõ.
弄堂口。
cửa ngõ.
弄堂门。
ba cái ngõ.
三条弄堂。
闾 《里巷; 邻里。》
ngõ xóm.
闾里。
门 《房屋、车船或用围墙、篱笆围起来的地方的出入口。》
方
里弄 《巷; 小胡同(总称)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngõ
| ngõ | 午: | cửa ngõ |
| ngõ | 吘: | cửa ngõ |
| ngõ | 𡉦: | cửa ngõ, ngõ đi |
| ngõ | : | cửa ngõ |
| ngõ | 𢨵: | cửa ngõ, ngõ đi |
| ngõ | 𫼎: | cửa ngõ |
| ngõ | 杵: | |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngõ | 𨳱: | ngõ hẻm |

Tìm hình ảnh cho: ngõ Tìm thêm nội dung cho: ngõ
