Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người giao thầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người giao thầu:
Dịch người giao thầu sang tiếng Trung hiện đại:
发包人。Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thầu
| thầu | 偷: | chủ thầu |
| thầu | 𠲠: | làm thầu |

Tìm hình ảnh cho: người giao thầu Tìm thêm nội dung cho: người giao thầu
