Từ: ngất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngất

Nghĩa ngất trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Nói cao lắm: Núi cao ngất. 2. Rất sang (thtục): Diện ngất.","- (y) d. Tình trạng người ngã lăn ra, không biết gì vì các mạch máu trong óc thiếu máu."]

Dịch ngất sang tiếng Trung hiện đại:

《失去知觉。》
昏厥; 晕厥 《因脑部贫血引起供氧不足而短时间失去知觉。心情过分悲痛、精神过度紧张、大出血、直立过久、心脏疾患等都能引起昏厥。》
假死 《由于触电、癫痫、溺水, 中毒或呼吸道堵塞等, 引起呼吸停止, 心脏跳动微弱, 面色苍白, 四肢冰冷, 或者婴儿初生, 由于肺未张开, 不会啼哭, 也不出气, 这些现象叫假死。如果进行急救, 还可以救活。》
《昏迷。》
高耸 《高而直。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngất

ngất:chết ngất
ngất𡴭:ngất trời
ngất𡴯:ngất trời
ngất𪨣:cao ngất
ngất:cao ngất
ngất:cao ngất
ngất:ngất trời
ngất𤴥:chết ngất
ngất:chết ngất
ngất𤴰:chết ngất
ngất󰍻:chết ngất
ngất󰎁:chết ngất
ngất󰎀:chết ngất
ngất:chết ngất
ngất𩁶:cao ngất
ngất𬴕:cao ngất
ngất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngất Tìm thêm nội dung cho: ngất